thép miền nam tại long an
Thép miền nam tại long an
5 (100%) 1 vote

Nhận cung cấp thép miền nam tại long an

Chúng tôi là công ty thép miền nam tại long an. Chúng tôi đã ra đời dựa trên sự tin tưởng nhiều năm nay của khách hàng. Những khách hàng đã từng mua thép miền nam của chúng tôi tại long an luôn tin tưởng. Họ đã ủng hộ chúng tôi trong việc mở rộng thị trường. Ủng hộ việc cung cấp thêm các loại sắt thép xây dựng tại long an cũng như các tỉnh miền tây. Do đó khi chúng tôi ra đời có nhiều người ủng hộ hơn hết.

Chúng tôi có tất cả các loại sắt thép xây dựng với các mức giá khác nhau. Nhưng trong đó thép miền nam là sản phẩm chúng tôi chú trọng hơn cả. Tại sao lại như vậy?

Có nhiều người đã dùng thử qua nhiều loại sắt thép khác nhau. Đặc biệt các nhà thầu là hiểu rõ nhất khi họ có rất nhiều công trình xây dựng. Tuy nhiên dường như thổ nhưỡng của vùng đất long an không phù hợp lắm với các loại sắt kia. Mà chỉ có duy nhất thép miền nam do công ty thép miền nam tại long an cung cấp là phù hợp. Sự phù hợp được thể hiện ở sự bền bỉ với thời gian. Thép thể hiện sự cứng cáp, không rỉ sét, chất lượng cao. Đem đến sự an tâm cho người dùng qua nhiều năm tháng.

Tại sao lại mua thép miền nam tại long của công ty LHP chúng tôi?

Có rất nhiều lí do khác nhau khiến các bạn nên mua thép miền nam tại long an của chúng tôi. Nhưng trước hết và cũng là sự quan tâm hàng đầu của nhiều khách hàng đó là giá cả. Dĩ nhiên ai mua thép cũng muốn có giá tốt cả. Vì chỉ cần giảm được vài trăm đồng một kg thì sẽ tiết kiệm rất nhiều. Có khi lên đến hàng trăm triệu đồng đối với công trình lớn. Nắm được nhu cầu đó, công ty chúng tôi xin báo giá sắt thép xây dựng tại long an.

 

BẢNG GIÁ SẮT THÉP VIỆT NHẬT HIỆN NAY

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM VINAKOEL THÉP VIỆT NHẬT
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT – LH 0961 678 999 HOA MAI
1 Ø 6 1Kg 1 11.900
2 Ø 8 1Kg 1 11.900
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 78.300
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 112.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 153.700
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 203.700
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 259.100
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 321.700
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 389.600
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 511.000
Sắt cuộn giao qua kg Sắt cây đếm cây

 

BẢNG GIÁ SẮT THÉP MIỀN NAM HIỆN NAY

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP MIỀN NAM
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT – LH 0961 678 999 VNSTEEL
1 Ø 6 1Kg 1 11.400
2 Ø 8 1Kg 1 11.400
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 67.000
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 106.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 148.000
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 196.000
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 262.000
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 311.000
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 396.000
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 519.000
Sắt cuộn giao qua kg Sắt cây đếm cây

 

BẢNG GIÁ SẮT THÉP POMINA HIỆN NAY

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP POMINA
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT – LH 0961 678 999 QUẢ TÁO
1 Ø 6 1Kg 1 11.500
2 Ø 8 1Kg 1 11.500
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 68.200
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 107.300
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 149.500
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 197.400
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 263.900
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 312.800
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 397.700
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 520.600
Sắt cuộn giao qua kg Sắt cây đếm cây

BẢNG GIÁ SẮT THÉP VIỆT NHẬT HIỆN NAY

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM VINAKOEL THÉP VIỆT NHẬT
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT – LH 0961 678 999 HOA MAI
1 Ø 6 1Kg 1 11.900
2 Ø 8 1Kg 1 11.900
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 78.300
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 112.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 153.700
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 203.700
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 259.100
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 321.700
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 389.600
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 511.000
Sắt cuộn giao qua kg Sắt cây đếm cây

 

BẢNG GIÁ SẮT THÉP MIỀN NAM HIỆN NAY

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP MIỀN NAM
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT – LH 0961 678 999 VNSTEEL
1 Ø 6 1Kg 1 11.400
2 Ø 8 1Kg 1 11.400
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 67.000
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 106.000
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 148.000
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 196.000
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 262.000
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 311.000
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 396.000
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 519.000
Sắt cuộn giao qua kg Sắt cây đếm cây

 

BẢNG GIÁ SẮT THÉP POMINA HIỆN NAY

STT LOẠI HÀNG ĐVT BAREM THÉP POMINA
KÝ HIỆU TRÊN CÂY SẮT – LH 0961 678 999 QUẢ TÁO
1 Ø 6 1Kg 1 11.500
2 Ø 8 1Kg 1 11.500
3 Ø 10 Cây (11m.7) 7.21 68.200
4 Ø 12 Cây (11m.7) 10.39 107.300
5 Ø 14 Cây (11m.7) 14.16 149.500
6 Ø 16 Cây (11m.7) 18.49 197.400
7 Ø 18 Cây (11m.7) 23.40 263.900
8 Ø 20 Cây (11m.7) 28.90 312.800
9 Ø 22 Cây (11m.7) 34.87 397.700
10 Ø 25 Cây (11m.7) 45.05 520.600
Sắt cuộn giao qua kg Sắt cây đếm cây

Bảng giá thép miền nam tại long an của chúng tôi có gì khác biệt?

Các bạn đã xem qua bảng giá thép miền nam tại long an phía trên chưa? Nếu đã xem qua thì hẳn sẽ rất ngạc nhiên với những con số này. Bởi vì những nhà cung cấp khác không hề có con số thấp như vậy trong bảng giá. Chúng tôi sẵn sàng giảm bớt lợi nhuận nhưng có thêm nhiều khách hàng. Lấy số lượng nhiều bù lại giá thành rẻ. Đó là phương cách hoạt động của chúng tôi. Hãy đến ngay với công ty chúng tôi để biết thêm nhiều ưu đãi khác nhau nữa.

Mọi chi tiết cụ thể về thép miền nam ti long an , xin vui lòng liên hệ:

CÔNG TY TNHH TM DV Lộc Hiếu Phát
Địa chỉ: 55 Trần Nhật Duật, P Tân Định, Q1, Tphcm
Hotline: 0961 678 999 (Mr Hiếu)

Email: lochieuphat@gmail.com

Website: http://baogiasatthepxaydung.com